Bảng Giá Khuyến Mãi Trồng Răng Implant Tại Hà Nội
| Tên gói sản phẩm | Chi tiết sản phẩm | Bảo hành | Giá niêm yết | Giá khuyến mại Hà Nội | |
| Trồng răng implant Hàn Quốc thế hệ đầu (thế hệ cổ điển) | – Trụ implant: Yes Biotech (Hàn Quốc) – Trụ phục hình (Abutment): Sản xuất sẵn theo Implant (Abutment Stock) – Răng sứ: răng sứ titan |
05 năm | 12.500.000 | 8.400.000 | |
| Trồng răng implant Hàn Quốc thế hệ thứ 2 | – Trụ implant: Neo Biotech II Active hoặc tương đương. – Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng Titanium nguyên chất (Customized Abutment Titanium) – Răng sứ: Răng sứ không kim loại 3D Pro ML |
10 năm | 14.000.000 | 12.900.000 | |
| Trồng răng implant Hàn Quốc thế hệ thứ 3 | – Trụ implant: Neo III Active. – Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) – Răng sứ: Răng sứ không kim loại 3D Pro ML |
20 năm | 17.500.000 | 14.900.000 | |
| Trồng răng implant Mỹ thế hệ phổ thông | – Trụ implant: Super Line (Mỹ) – Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) – Răng sứ: Răng sứ không kim loại 3D Pro ML |
25 năm | 25.500.000 | 19.500.000 | |
| Trồng răng implant Mỹ cao cấp | – Trụ implant: HiOssen (Mỹ) – Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) – Răng sứ: Răng sứ không kim loại 3D Pro ML |
25 năm | 27.500.000 | 22.800.000 | |
| Trồng răng implant Neodent Thụy Sĩ | – Trụ implant: Neodent (xuất sứ: Straumann Group – Thụy Sĩ, sản xuất: Brazil) – Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) – Răng sứ: Răng sứ không kim loại 3D Pro ML |
Vĩnh viễn | 29.800.000 | 27.800.000 | |
| Trồng răng implant Thụy Sĩ SLA (Cao cấp) | – Trụ implant: Straumann SLA(Thụy Sĩ) – Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng Titanium nguyên chất (Customized Abutment Titanium) – Răng sứ: Răng sứ không kim loại 3D Pro ML |
Vĩnh viễn | 39.200.000 | 35.200.000 | |
| Trồng răng ái sinh học (implant nước) | – Trụ implant: Straumann ái sinh học (Thụy Sĩ). – Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) – Răng sứ: Răng sứ không kim loại 3D Pro ML |
Vĩnh viễn | 46.000.000 | 41.400.000 | |
| Trồng răng implant Thụy Điển 1 | – Trụ implant: Nobel Biocare (Thụy Điển) – Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng Titanium nguyên chất. (Customized Abutment Titanium) – Răng sứ: Răng sứ không kim loại 3D Pro ML |
Vĩnh viễn | 40.000.000 | 32.500.000 | |
| Trồng răng implant Thụy Điển 2 | – Trụ implant: Nobel Biocare (Thụy Điển) – Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) – Răng sứ: Răng sứ không kim loại 3D Pro ML |
Vĩnh viễn | 47.000.000 | 36.000.000 | |
| Trồng răng implant bằng robot định vị X Guide | – Trụ implant: Nobel Biocare (Thụy Điển) – Trụ phục hình: Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) – Răng sứ: Răng sứ không kim loại 3D Pro ML |
Vĩnh viễn | 47.000.000 | 47.000.000 | |
